Review Kem Chống Nắng Breylee Whitening UV Sunscreen Cream – Đồng hành cùng làn da khỏe mạnh và trắng sáng

Với tầm quan trọng của việc bảo vệ da khỏi tác hại của tia UV, việc sử dụng kem chống nắng trở nên cực kỳ cần thiết. Nếu bạn đang tìm kiếm một sản phẩm chống nắng hiệu quả, an toàn cho da và đặc biệt là có khả năng làm trắng da, thì Kem Chống Nắng Breylee Whitening UV Sunscreen Cream chắc chắn là một lựa chọn đáng cân nhắc.

Thông tin sản phẩm

Kem Chống Nắng Breylee Whitening UV Sunscreen Cream – Được sản xuất với công thức bền bỉ giúp cung cấp 4 chất chống oxy hóa cho da, bảo vệ da bị cháy nắng, vết đen, vết sạm nắng và chống lão hóa. Thoa kem chống nắng có tác dụng ở mọi góc độ để có độ che phủ tối đa và mang lại khả năng bảo vệ tia UVA / UVB . Kết cấu nước, nhẹ và không dính, với khả năng kiểm soát dầu lâu dài,
– Kem chống nắng có thể giúp làm đều màu và làm sáng màu da, phục hồi làn da rạng rỡ, kiểm soát dầu và duy trì lớp trang điểm của bạn.

Thành phần chính

1,2-HexanediolChi tiết thành phần: 1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
—————
EWG: 1
, Aloe Barbadensis ExtractChi tiết thành phần:
—————
EWG: 3
, AluminaChi tiết thành phần: Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phồng và như một chất hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
—————
EWG: 2
, Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP CopolymerChi tiết thành phần: Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer là một polymer đồng trùng hợp, có tác dụng như chất làm tăng độ nhớt, chất tạo màng, chất làm bền nhũ tương, chất làm dày trong mĩ phẩm. Theo thống kê của CIR, hàm lượng chất này được sử dụng thường dưới 1,2% – an toàn với sức khỏe con người.
—————
EWG: 1
, C13-14 IsoparaffinChi tiết thành phần: C13-14 Isoparaffin là hỗn hợp các hydrocarbon no mạch nhánh có 13 đến 14 carbon trong cấu trúc, được sử dụng như dung môi, chất làm mềm, kiểm soát độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm cũng như các sản phẩm chăm sóc da và tóc. Chưa có nghiên cứu nào cho thấy thành phần này có thể gây độc cho cơ thể. Theo CIR, thành phần này an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân.
—————
EWG: 1
, Chitosan GlycolateChi tiết thành phần:
—————
EWG: 1
, CyclohexasiloxaneChi tiết thành phần: Cyclohexasiloxane (còn được kí hiệu là D6) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch vòng. Chất này được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như dung môi, chất mang, chất điều hòa da và làm mềm da. Ít có báo cáo nào về ảnh hưởng của cyclohexasiloxane tới sức khỏe con người. Environment Canada Domestic Substance List đánh giá thành phần này có thể gây ảnh hưởng xấu cho cơ thể.
—————
EWG: 2
, CyclopentasiloxaneChi tiết thành phần: Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như chất khử mùi, chống tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
—————
EWG: 3
, Dimer Dilinoleamidopropyl PG-Dimonium Chloride PhosphateChi tiết thành phần:
—————
EWG: null
, Disodium EDTAChi tiết thành phần: Khi Disodium EDI và các thành phần liên quan liên kết với các ion kim loại sẽ làm vô hiệu hóa. Nó giúp ngăn ngừa sự hư hỏng của mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân thông qua liên kết với các ion kim loại. Nó cũng duy trì độ trong, bảo vệ các hợp chất tạo hương và ngăn ngừa axit hóa.
—————
Chức năng:
+ Chất bảo quản
EWG: 1
, Ethylhexyl PalmitateChi tiết thành phần: Thành phần palmitate đóng vai trò là chất bôi trơn bề mặt da, giúp da mềm mại, mịn màng. Isopropyl Palmitate có thể được sử dụng như một chất kết dính, được sử dụng để kết dính các thành phần mỹ phẩm dạng bột với nhau và được thêm vào trong quá trình nén thành viên nén hoặc dạng bánh hoặc để tạo độ dính sau khi nén.
—————
EWG: 1
, EthylhexylglycerinChi tiết thành phần: Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng bảo quản, chất điều hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5% Ethylhexylglycerin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
—————
EWG: 1
, GlycerinChi tiết thành phần: Glycerin là một chất giữ ẩm nổi tiếng có tác dụng ngăn ngừa mất độ ẩm sớm trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân để ngăn ngừa tình trạng khô da. Các công dụng khác của glycerin bao gồm chất dưỡng tóc, chất chăm sóc răng miệng, chất dưỡng da-chất bảo vệ da và chất làm giảm độ nhớt.
—————
Chức năng:
+ Tốt cho da khô
EWG: 2
, Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid CopolymerChi tiết thành phần: Một polymer đồng trùng hợp của acrylic acid và ester của chất này với glyceryl acrylate, được ứng dụng như một chất tăng cường độ ẩm cho da, kiểm soát độ nhớt trong một số mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe con người ở hàm lượng thông thường.
—————
EWG: 1
, Laureth-2Chi tiết thành phần: Laureth-2 thuộc nhóm các Laureth, là ether của lauryl alcohol với ethylene glycol, được ứng dụng như một chất nhũ hóa, làm sạch trong một số sản phẩm tắm và chất nhuộm tóc. Các Laureth được CIR công bố an toàn cho mục đích làm đẹp và chăm sóc cá nhân.
—————
EWG: 3
, Mineral OilChi tiết thành phần: Dầu khoáng từ lâu đã được công nhận là một chất quan trọng trong nhiều công thức mỹ phẩm. Vì cảm giác và đặc tính đặc biệt của nó, nó đã được sử dụng trong nhiều loại mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân, từ dầu tắm đến các sản phẩm chăm sóc tóc đến các sản phẩm chăm sóc da, mang lại nhiều lợi ích bao gồm cả dưỡng ẩm và làm mềm. Các công dụng được báo cáo đối với dầu khoáng bao gồm sử dụng làm chất dưỡng tóc, kem làm mềm cho chất dưỡng da, chất tạo màng cho chất dưỡng da, chất dưỡng da và dung môi.
—————
Chú ý:
+ A13: Nó ngăn cản sự hô hấp và thải độc trên da, gây mụn. Ngoài ra, nó còn ngăn cản sự sinh sôi của tế bào, khiến da nhanh lão hoá
EWG: 1-3
, NiacinamideChi tiết thành phần: Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc, giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp chí Diabetologia (2000), thành phần này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
—————
Chức năng:
+ Làm sáng da
EWG: 1
, Pearl PowderChi tiết thành phần:
—————
EWG: 1
, PEG/PPG-17/6 CopolymerChi tiết thành phần:
—————
Chú ý:
+ A10: Nhóm PEG: Trong trường hợp nuốt phải, có thể gây trở ngại chức năng thận và gan. Đồng thời, đây cũng là chất được biết đến có thể gây ra dị ứng
EWG: 3
, Perfluorooctyl TriethoxysilaneChi tiết thành phần:
—————
EWG: 4
, PhenoxyethanolChi tiết thành phần: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
—————
Chức năng:
+ Alcohol
+ Chất bảo quản
Chú ý:
+ A12: Là chất bảo quản thường được sử dụng cùng với paraben, gây kích ứng cho da, nếu vô tình hấp thụ vào cơ thể có thể gây ra hôn mê
EWG: 4
, PolyacrylamideChi tiết thành phần: Polyacrylamide là một polymer nhân tạo, có tác dụng như một chất kết dính, chất tạo màng, tạo kiểu tóc. Theo báo cáo an toàn của polyacrylamide trên International Journal of Toxicology, chất này không bị hấp thụ qua da, được coi là thành phần có độc tính trung bình.
—————
EWG: 4
, Polyglyceryl-10 DecaoleateChi tiết thành phần:
—————
EWG: 1
, Polyglyceryl-10 DimyristateChi tiết thành phần:
—————
EWG: null
, Polyglyceryl-6 DiisostearateChi tiết thành phần:
—————
EWG: null
, PVM/MA CopolymerChi tiết thành phần: “Được sử dụng như một chất hỗn hợp, chất tạo màng và chất cố định tóc.
Ngoài ra, đã có báo cáo cho rằng đồng trùng hợp PVM / MA và đồng trùng hợp PVM / MA isopropyl este được sử dụng làm chất ổn định nhũ tương và chất tạo huyền phù – chất không hoạt động bề mặt.”
—————
EWG: 1
, Sodium HyaluronateChi tiết thành phần: Sodium hyaluronate là muối của hyaluronic acid, được sử dụng chủ yếu trong công thức của các sản phẩm chăm sóc da, son môi và trang điểm mắt và mặt. Chất này hỗ trợ da khô hoặc bị tổn thương bằng cách giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Trong công nghệ chăm sóc sắc đẹp, Sodium hyaluronate được thường tiêm để làm biến mất các nếp nhăn. Chất này được coi là một thành phần an toàn và không gây dị ứng, được Cosmetics Database liệt vào nhóm ít nguy hiểm.
—————
Chức năng:
+ Tốt cho da khô
EWG: 1
, Titanium DioxideChi tiết thành phần: Titanium dioxide được sử dụng làm chất tạo màu trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân để tạo màu cho da (bao gồm cả vùng quanh mắt), móng tay và môi. Giảm độ trong suốt và tăng độ đục của sản phẩm. Titanium dioxide cũng hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng mặt trời (bao gồm cả tia cực tím từ mặt trời), có thể làm giảm chất lượng của sản phẩm. Như một chất màu, titanium dioxide tăng độ trắng của một số thực phẩm, chẳng hạn như các sản phẩm sữa và bánh kẹo, và được sử dụng trong kem đánh răng và một số loại thuốc. Đây là phụ gia thực phẩm được FDA chấp thuận được sử dụng để làm sáng màu. Nó cũng được sử dụng như một loại gia vị hóa học cho nhiều loại thực phẩm không có màu trắng như rau khô, quả hạch, hạt, súp, mù ​​tạt, bia và rượu. Titanium dioxide được sử dụng như một chất làm trắng và tạo màu. Trong các loại thuốc không kê đơn, nó được sử dụng như một loại kem chống nắng.
—————
Chức năng:
+ Chống tia UV
+ Tốt cho da dầu
EWG: 1-3
, TrimethoxycaprylylsilaneChi tiết thành phần:
—————
EWG: 1
, Xanthan GumChi tiết thành phần: Trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, xanthan gum có thể được sử dụng như một chất kết dính, chất ổn định nhũ tương, Skin conditioning agents-khác, chất hoạt động bề mặt – chất nhũ hóa hoặc chất làm tăng độ nhớt-gốc nước. Theo báo cáo, Biosaccharide Gum-1 hoạt động như một chất dưỡng ẩm Skin conditioning agents-khác.
—————
EWG: 1
Mức độ
20 Rủi ro thấp
7 Rủi ro trung bình
0 Rủi ro cao
3 Chưa xác định
Tính tương thích của thành phần

Tốt
Không tốt
Da Dầu
1
0
Da Khô
2
0
Da Nhạy Cảm
0
0

Đánh giá
(
★★★★★★★★★★
3.17)

kém chống nắng có chống nước, kiềm dầu mức bth, dạng lỏng nhưng khó tán vs nâng tone ảo ma canada ,dù da mk rất trắng nhưng vẫn bị vệt trắng với bóng nặng mặt đc mỗi chống nc nên mk k khuyên mng sử dụng kcn này

hàhónghớt

hnay mình xin đc rv về em kcm breylee này ạ!(theo cảm nhận của mình)
đầu tiên là về phần bao bì :
+ em này đc thiết kế nắp đậy khá chắn chắc nhma do chắc kem lỏng nên dễ dây ra vỏ
+ nhỏ gọn cằm rất chắc tay
2. Chất kem :
+ kem có chỉ số chống nắng khá ít
+ chất kem lỏng dễ tán, thẩm thấu nhanh
+ kem có mùi thơm dễ chiụ là 1 ưu điểm
+ vì trong kcm có chứa 1 số tp nguy hiểm nên mình k có test sp trên mặt mà chỉ dùng cho body
+ có nâng tone
3. Giá thành:
em này có giá giao động dưới 100k phù hợp cho các bạn hs/ sv
p/s: đây là cảm nhận của mình khi sd sp nếu có gì sai sót mong các bạn bỏ qua ạ! theo mình thì các bạn nên mua để thử trải nghiệm thôi vì độ chống nắng của nó k đc lí tưởng lắm. còn nếu muốn sử dụng lâu dài mình xin rcm cho các bạn loại kcn mình đang sử dụng là make prem( loại vỏ xanh) đây là 1 loại kcn vật lí. còn kcn vật lí là gì nếu ai chưa biết thì có thể gg giúp mình ạ. mình sẽ rv em đó sau. cảm ơn các bạn đã đọc bài của mình!

hongkhanggg

Loại này dạng nhỏng nhưng mà khá khó tán nha với cả bị lộ vân kem íi. Về mùi hương thì mình không thích lắm nhưng mà mình thấy mng kêu thơm và dễ chịu ( chắc tùy cảm nhận mỗi người ). Về giá cả thì phù hợp với học sinh, sinh viên nhaa. Tuy nhiên, mình sẽ không mua lại loại này vì mình k thích mùi lắm và bị lộ vân kem íii

th412

chỉ số chống nắng cao, với phân khúc sản phẩm giá bình dân này thì chống nắng này là ổn rồi, thoa lên mặt có nâng tông, sau tầm 10phút thì tệp vào da, vẫn còn trắng nha. hiệu quả kiềm dầu không rõ lắm

BíchBôngg

Kem không bị đặc ,thoa lên thấm nhanh ,mùi không khó chịu lắm ,nâng tone vừa ,không bóng da cũng không bết dính nhưng khá nhanh khô nên cần tán nhanh nếu không sẽ rất khó tán
Tuy nhiên mình thấy da dầu dùng hơi bí
Bao bì khá xịn sò mà giá cực bánh bèo ,tuýp nhỏ xinh tiện mang theo

HienEm123
Bình thường

E này nâng tone trên da mk khá lố, bị trắng qá í. Mùi nồng, chất cream mịn, dễ apply. Vỗ vỗ sẽ thấm vào da nhanh hơn nha. Ko kiềm dầu, dễ trôi. Khả năng chống nắng kém. Giá rẻ, 5/10

Chocomiintt

Ảnh sản phẩm

Giá bán và nơi mua

Kem Chống Nắng Breylee Whitening UV Sunscreen Cream có giá khoảng 120.000đ(40ml). Để biết thêm chi tiết hãy tham khảo một số shop bán Kem Chống Nắng Breylee Whitening UV Sunscreen Cream uy tín bên dưới