Review kem dưỡng tinh chất Etude House Soon Jung 5-Panthensoside Cica Balm – Có như quảng cáo?

Với nhiều nguyên nhân như da dầu, lão hóa, stress và chế độ ăn uống không lành mạnh, mụn là một vấn đề phổ biến mà nhiều người phải đối mặt. Tuy nhiên, chăm sóc và trị mụn là một quá trình không hề đơn giản. Bên cạnh việc tìm kiếm thực phẩm tốt cho da, việc sử dụng sản phẩm dưỡng da phù hợp cũng rất quan trọng. Etude House Soon Jung 5-Panthensoside Cica Balm là một sản phẩm được nhiều người tin dùng để giúp làm dịu da, giảm viêm và làm mờ vết thâm mụn. Sản phẩm chứa tinh chất Centella Asiatica và Madecassoside, giúp làm giảm sưng viêm và tăng cường độ ẩm cho da. Hãy cùng mình tìm hiểu chi tiết về sản phẩm này và cách sử dụng để trị mụn hiệu quả trong bài viết review dưới đây.

Thông tin sản phẩm

Kem Dưỡng Tinh Chất Trị Mụn Etude House Soon Jung 5-Panthensoside Cica Balm – Kem dưỡng tinh chất trị mụn Etude House Panthensoside 5 Cica Balm có dạng gel với độ đàn hồi cao giúp cho da mịn màng và tươi mát, giữ cho da ẩm và thư giãn làn da bị kích thích.
– Tinh chất có dạng gel có độ đàn hồi cao giúp cho da mịn màng và tươi mát, giữ cho da ẩm và thư giãn làn da bị kích thích.
– Trị mụn, làm dịu nhẹ viêm mụn khiến đầu mụn nhanh khô.
– Chất bôi trơn Cica gây kích ứng thấp kích thích da bị tổn thương do căng thẳng bên ngoài.

* Hướng dẫn sử dụng:
– Sử dụng ở bước cuối cùng của chăm sóc da.
– Lấy 1 lượng vừa đủ chấm lên vùng bị mụn và để tự khô.

* Có các dung tích: 15ml,40ml

Thành phần chính

1,2-HexanediolChi tiết thành phần: 1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
—————
EWG: 1
, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate CrosspolymerChi tiết thành phần: Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dính hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mĩ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.
—————
EWG: 1
, Butylene GlycolChi tiết thành phần: Được sử dụng làm dung môi và chất giảm độ nhớt trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
—————
Chức năng:
+ Tốt cho da khô
EWG: 1
, Camellia Sinensis Leaf ExtractChi tiết thành phần: Chiết xuất lá trà xanh, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc nhờ khả năng chống oxi hóa và chống viêm hiệu quả. Theo công bố của CIR, hàm lượng chiết xuất trà xanh tối đa đảm bảo an toàn trong các sản phẩm kem bôi là 0,86%, trong các sản phẩm rửa là 1%.
—————
Chức năng:
+ Tốt cho da dầu
EWG: 2
, Cetearyl AlcoholChi tiết thành phần: Cetearyl alcohol và các alcohol có nguồn gốc từ các axit béo khác ngăn chặn thành phần dầu và chất lỏng của dung dịch tách ra. Các thành phần này cũng được sử dụng để thay đổi độ nhớt của các sản phẩm lỏng, để tăng khả năng tạo bọt hoặc ổn định tạo bọt.
—————
EWG: 1
, Cetearyl GlucosideChi tiết thành phần: Cetearyl Glucoside là ether được điều chế từ glucose và các alcohol béo có nguồn gốc tự nhiên, có tác dụng như một chất nhũ hóa ứng dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem chống nắng, kem nền, kem mắt, kem dưỡng ẩm, sữa rửa mặt, … Thành phần này được CIR công bố an toàn với mục đích sử dụng trong các sản phẩm trên.
—————
EWG: 1
, Diisostearyl MalateChi tiết thành phần: Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm mềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
—————
EWG: 1
, Disodium EDTAChi tiết thành phần: Khi Disodium EDI và các thành phần liên quan liên kết với các ion kim loại sẽ làm vô hiệu hóa. Nó giúp ngăn ngừa sự hư hỏng của mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân thông qua liên kết với các ion kim loại. Nó cũng duy trì độ trong, bảo vệ các hợp chất tạo hương và ngăn ngừa axit hóa.
—————
Chức năng:
+ Chất bảo quản
EWG: 1
, Glyceryl StearatesChi tiết thành phần: Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt da, giúp da mềm mại và mịn màng. Nó cũng tạo thành một lớp hàng rào trên bề mặt da, giúp làm chậm quá trình mất độ ẩm của da. Glyceryl Stearate và Glyceryl Stearate SE giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bề mặt của chất được tạo nhũ.
—————
EWG: 1
, Hydrogenated LecithinChi tiết thành phần: Hydrogenated Lecithin là sảm phẩm hydro hóa của lecithin. Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bề mặt, điều hòa da, giảm bong tróc, tạo hỗn dịch. Theo công bố của CIR, các loại sữa rửa có thành phần Hydrogenated Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng được coi là an toàn.
—————
EWG: 2
, Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerChi tiết thành phần: Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer là một polymer đồng trùng hợp, có tác dụng như một chất keo làm đặc, chất nhũ hóa, chất ổn định sản phẩm và dung dịch, giúp làm dịu da. Theo công bố của CIR, chất này ít độc hại, không gây kích ứng.
—————
EWG: 1
, MadecassosideChi tiết thành phần: Madecassoside là một hợp chất thiên nhiên có trong một số loại rau xanh, thường được phân lập từ rau má, thường được dùng như một chất điều hòa da, chống lão hóa, thích hợp với da khô, da nhạy cảm. Chưa có trường hợp dị ứng ngoài da nào với chất này được ghi nhận. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này được sử dụng trong các sản phẩm thường nhỏ, an toàn với sức khỏe con người.
—————
EWG: 1
, PanthenolChi tiết thành phần: Panthenol hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt da, giúp da mềm mại và mịn màng. Ngoài ra, Panthenol và Axit Pantothenic cải thiện tình trạng của tóc bằng cách làm cho tóc mềm mại, chắc khỏe và sáng bóng, hoặc bằng cách cải thiện kết cấu của tóc bị hư tổn, cả về mặt vật lý và hóa học.
—————
Chức năng:
+ Tốt cho da khô
EWG: 1
, Polyglyceryl-10 StearateChi tiết thành phần: Polyglyceryl-10 Stearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất dưỡng ẩm cho da cũng như chất nhũ hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm lượng cao nhất là 2% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm. Các thí nghiệm cho thấy Polyglyceryl-10 Stearate không gây kích ứng cho động vật.
—————
EWG: 1
, Polyglyceryl-3 Methylglucose DistearateChi tiết thành phần:
—————
EWG: 1
, PropanediolChi tiết thành phần: Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
—————
EWG: 1
, SqualaneChi tiết thành phần: “Squalane và squalene hoạt động như chất bôi trơn trên bề mặt da, giúp da mềm mại và mịn màng.
Những thành phần này cũng được sử dụng như chất dưỡng tóc.”
—————
EWG: 1
, Stearic AcidChi tiết thành phần: “Các thành phần này đã được báo cáo cho các mục đích phối hợp dưới đây.

• Chất làm mờ – Myristic acid, Palmitic Acid
• Chất làm sạch bề mặt – chất làm sạch -Acid stearic, axit lauric, Myristic acid, Oleic acid, Myristic acid
• Chất hoạt động bề mặt – Chất nhũ hóa – Axit stearic, Myristic acid “
—————
Chức năng:
+ Không tốt cho da dầu
EWG: 1
, TromethamineChi tiết thành phần: Tromethamine hay còn gọi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể con người.
—————
Chức năng:
+ Chất tạo hương
EWG: 2
Mức độ
19 Rủi ro thấp
0 Rủi ro trung bình
0 Rủi ro cao
0 Chưa xác định
Tính tương thích của thành phần

Tốt
Không tốt
Da Dầu
1
1
Da Khô
2
0
Da Nhạy Cảm
0
0

Đánh giá
(
★★★★★★★★★★
3.17)

Có vẻ da mình không hợp kem dưỡng Etude House này hay sao ý, mình dùng thấy hình như mụn lên nhiều hơn so với ban đầu, thấy da kiểu có độ ẩm hơn thôi chứ để trị mụn thì mình thấy chưa có tác dụng gì rõ cả ????

taminhthu1211

Mình có mua thử set trial kit của Etude House để dùng thử dòng Soon Jung nổi tiếng dành cho da nhạy cảm, bị kích ứng. Đợt da bị nhạy cảm thì ngoài việc bôi không bị kích ứng mình không thấy sản phẩm này có nhiều thay đổi cho da về việc trị mụn cũng không nhận thấy da có thay đổi gì.
Có lẽ đây là sản phẩm tốt nhưng chưa thực sự phù hợp với mình. Đợt da bị nhạy cảm thì đây cũng là 1 trong những sản phẩm hiếm hoi không làm mình kích ứng nên vẫn sẽ để ‘tốt’ cho sản phẩm này. Sẽ không mua tiếp.

dinupoli

trước mình bị mụn và khi dùng sản phẩm này thì đã cải thiện hone rất nhiều

Thu Uyen

Hiệu quả trị mụn khá là tốt mà giá tiền thì cũng rất ok???????? mình sẽ gắn bó với e này lâu dài, ít nhất là cho đến khi mình tìm thấy sản phẩm khác phù hợp hơn với mình

Hà Vũ Vi

Giá cũng khá ok
Chất lượng cũng được

Đào Nguyễn

Sản phẩm tồi nhất mà mình từng dùng.

DươngXoăn

Ảnh sản phẩm

Giá bán và nơi mua

Kem Dưỡng Tinh Chất Trị Mụn Etude House Soon Jung 5-Panthensoside Cica Balm có giá khoảng 330.000đ(15ml). Để biết thêm chi tiết hãy tham khảo một số shop bán Kem Dưỡng Tinh Chất Trị Mụn Etude House Soon Jung 5-Panthensoside Cica Balm uy tín bên dưới