Tinh Chất Lamer The Radiant Infusion – Cải Thiện Làn Da Tối Màu Và Mang Lại Sức Sống Mới

Nước hoa hồng là một bước không thể thiếu trong quy trình chăm sóc da hàng ngày, đặc biệt đối với những người có làn da dầu và mụn. Và Nước Hoa Hồng Etude House Wonder Pore Freshner 10 In 1 chính là sản phẩm được nhiều người yêu thích bởi tính năng cân bằng độ pH, làm sạch sâu và se khít lỗ chân lông, cung cấp độ ẩm và kiểm soát dầu cho da. Vậy sản phẩm này có đáng để đầu tư và sử dụng hay không? Hãy cùng tôi đánh giá chi tiết về Nước Hoa Hồng Etude House Wonder Pore Freshner 10 In 1 trong bài viết này.

Thông tin sản phẩm

Tinh Chất Lamer The Radiant Infusion Mang lại vẻ rạng rỡ tuyệt đối, thu nhỏ lỗ chân lông và làm đều màu da.
Chứa muối biển ion hóa Radiant Ferments & siêu chống oxy hóa.
Muối biển cung cấp năng lượng cho làn da và tăng cường vẻ ngoài khỏe mạnh và sáng.
Trong khi Radiant Ferments ngăn chặn sự xuất hiện của sự đổi màu trong tương lai.
Làm ướt làn da với một làn sóng liên tục các lợi ích tăng cường rạng rỡ.
Thoa lên mặt và cổ sau khi làm sạch. Thực hiện theo với Serum nâng cơ mặt & Crme de la Mer.

Thành phần chính

Acetyl GlucosamineChi tiết thành phần:
—————
EWG: 1
, Alcaligenes PolysaccharidesChi tiết thành phần:
—————
EWG: 1
, Alcohol Denat.Chi tiết thành phần: Được sử dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân, bao gồm trang điểm, kem dưỡng da, nước hoa, kem cạo râu, sản phẩm chăm sóc răng miệng, sản phẩm chăm sóc da và tóc, cồn biến tính được sử dụng làm chất chống tạo bọt, chất làm se mỹ phẩm, dung môi và chất giảm độ nhớt. Cồn biến tính được sử dụng trong thuốc kháng khuẩn OTC cũng hoạt động như một chất kháng khuẩn tiêu diệt vi khuẩn.
—————
EWG: 4
, Algae ExtractChi tiết thành phần:
—————
EWG: 1
, Anthemis Nobilis FlowerChi tiết thành phần:
—————
EWG: 1
, ArginineChi tiết thành phần:
—————
EWG: 1
, Artemia ExtractChi tiết thành phần:
—————
EWG: 1
, AzuriteChi tiết thành phần:
—————
EWG: 1
, Butylene GlycolChi tiết thành phần: Được sử dụng làm dung môi và chất giảm độ nhớt trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
—————
Chức năng:
+ Tốt cho da khô
EWG: 1
, CaffeineChi tiết thành phần: Caffeine là một hợp chất thiên nhiên có nhiều trong nhiều loại thực vật, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm nhờ giảm bong tróc, phục hồi sự mềm mại của da. Bên cạnh đó chất này cũng được dùng như một chất tạo hương, thành phần mặt nạ, … Theo FDA, caffeine an toàn với con người khi tiếp xúc ngoài da.
—————
EWG: 1
, Chamomilla Recutita (Matricaria)Chi tiết thành phần:
—————
EWG: 1
, Chlorella Vulgaris ExtractChi tiết thành phần:
—————
EWG: 1
, Citric AcidChi tiết thành phần: Các sản phẩm có chứa axit xitric và một số muối và este có thể được kê đơn một cách an toàn để sử dụng trên da, quanh mắt hoặc quanh niêm mạc của em bé. Axit citric và một số muối và este cũng có thể được sử dụng trong các loại bình xịt mỹ phẩm như keo xịt tóc, chất khử mùi và body mist cũng như các sản phẩm khí nén khác và các sản phẩm xịt dạng bơm.
—————
Chức năng:
+ Không tốt cho da nhạy cảm
+ AHA
EWG: 2
, Corallina Officinalis ExtractChi tiết thành phần: Chiết xuất tảo Corallina Officinalis, chứa các thành phần giúp duy trì độ ẩm, làm mềm da, được sử dụng như trong một số loại kem nền, serum, sản phẩm dưỡng ẩm, mặt nạ, phấn mắt, … Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn.
—————
EWG: 1
, Enteromorpha Compressa ExtractChi tiết thành phần:
—————
EWG: 1
, GlycerinChi tiết thành phần: Glycerin là một chất giữ ẩm nổi tiếng có tác dụng ngăn ngừa mất độ ẩm sớm trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân để ngăn ngừa tình trạng khô da. Các công dụng khác của glycerin bao gồm chất dưỡng tóc, chất chăm sóc răng miệng, chất dưỡng da-chất bảo vệ da và chất làm giảm độ nhớt.
—————
Chức năng:
+ Tốt cho da khô
EWG: 2
, Glycine Soja (Soybean) ProteinChi tiết thành phần: Protein có nguồn gốc đậu nành, được sử dụng trong các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân như một loại chất nhũ hóa, duy trì độ ẩm cho da và tóc. Theo CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe con người.
—————
EWG: 1
, GlycosaminoglycansChi tiết thành phần:
—————
EWG: 1
, Hydrolyzed Ulva Lactuca ExtractChi tiết thành phần:
—————
EWG: 1
, Hydrolyzed Wheat ProteinChi tiết thành phần: Hỗn hợp các protein trong lúa mạch được thủy phân, chứa các thành phần có tác dụng tạo màng, điều hòa tóc và da. Theo công bố của CIR, hàm lượng tối đa của thành phần này trong mĩ phẩm và các chăm sóc cá nhân là 1,7%. Các thí nghiệm cho thấy hydrolyzed wheat protein không gây kích ứng cho da, được CIR kết luận là an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
—————
EWG: 1
, Jojoba Wax PEG-120 EstersChi tiết thành phần:
—————
Chú ý:
+ A10: Nhóm PEG: Trong trường hợp nuốt phải, có thể gây trở ngại chức năng thận và gan. Đồng thời, đây cũng là chất được biết đến có thể gây ra dị ứng
EWG: 3
, LinaloolChi tiết thành phần: Linalool có mùi giống hoa oải hương, thường được sử dụng như chất tạo mùi trong các loại kem dưỡng da sau cạo râu, sữa tắm, sữa tắm, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc tóc, son môi, kem dưỡng ẩm, nước hoa, dầu gội, sản phẩm chăm sóc da và kem chống nắng. Chất này được FDA coi là an toàn với mục đích tạo hương, tuy nhiên việc sử dụng chất này được kiểm soát theo tiêu chuẩn do IFRA ban hành, bởi có thể gây kích ứng.
—————
Chức năng:
+ Gây kích ứng
+ Chất tạo hương
EWG: 5
, Methyl Gluceth-20Chi tiết thành phần: Methyl Gluceth-20 là một hợp chất hóa học nhân tạo, có vai trò làm mềm, tăng cường độ ẩm, tạo bọt, làm thoáng lỗ chân lông. Chưa có thông tin về các ảnh hưởng không mong muốn của chất này. Theo CIR, methyl gluceth-20 được coi là an toàn, không gây kích ứng.
—————
EWG: 1
, PhenoxyethanolChi tiết thành phần: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
—————
Chức năng:
+ Alcohol
+ Chất bảo quản
Chú ý:
+ A12: Là chất bảo quản thường được sử dụng cùng với paraben, gây kích ứng cho da, nếu vô tình hấp thụ vào cơ thể có thể gây ra hôn mê
EWG: 4
, Pisum Sativum (Pea) ExtractChi tiết thành phần: Chiết xuất đậu Hà Lan, chứa các hoạt chất giúp giảm các đốm đen và sự tăng sắc tố da, bảo vệ và làm sáng da hiệu quả. Thành phần này được FDA cấp phép, công nhận là an toàn cho sức khỏe con người.
—————
EWG: 1
, Polysorbate 21Chi tiết thành phần:
—————
EWG: 1-3
, PPG-1-Ceteth-20Chi tiết thành phần:
—————
EWG: null
, Prunus Amygdalus Dulcis (Sweet Almond) Seed ExtractChi tiết thành phần:
—————
EWG: 1
, PullulanChi tiết thành phần: Pullulan là một đường đa, được sử dụng chủ yếu như một phụ gia thực phẩm (E1204), cũng như một phụ gia mĩ phẩm với chức năng kết dính, tạo màng, làm căng da. Theo Cosmetics Database, thành phần này ít độc hại với sức khỏe con người.
—————
EWG: 1
, Saccharomyces Lysate ExtractChi tiết thành phần:
—————
EWG: 1
, Sea SiltChi tiết thành phần:
—————
EWG: 1
, Sigesbeckia Orientalis ExtractChi tiết thành phần:
—————
EWG: 1
, Sodium BenzoateChi tiết thành phần: Muối natri của axit benzoic, thường được sử dụng rộng rãi như chất bảo quản trong các loại mĩ phẩm cũng như thực phẩm (kí hiệu phụ gia E211). Theo IJT và EPA, hàm lượng thấp như trong hầu hết các loại thực phẩm cũng như mĩ phẩm, chất này an toàn với sức khỏe con người.
—————
Chức năng:
+ Chất bảo quản
EWG: 3
, SorbitolChi tiết thành phần: Sorbitol được sử dụng như một chất tạo hương trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân để ngăn ngừa việc mất độ ẩm.
—————
EWG: 1
, TourmalineChi tiết thành phần: Tourmaline là một khoáng chất tự nhiên, được ứng dụng như một chất kiểm soát độ nhớt, dưỡng ẩm, tẩy da chết trong một số loại kem nền, mặt nạ, serum, sữa rửa mặt, … Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn.
—————
EWG: 1
, Xanthan GumChi tiết thành phần: Trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, xanthan gum có thể được sử dụng như một chất kết dính, chất ổn định nhũ tương, Skin conditioning agents-khác, chất hoạt động bề mặt – chất nhũ hóa hoặc chất làm tăng độ nhớt-gốc nước. Theo báo cáo, Biosaccharide Gum-1 hoạt động như một chất dưỡng ẩm Skin conditioning agents-khác.
—————
EWG: 1
, Yeast ExtractChi tiết thành phần:
—————
EWG: 1
Mức độ
31 Rủi ro thấp
5 Rủi ro trung bình
0 Rủi ro cao
1 Chưa xác định
Tính tương thích của thành phần

Tốt
Không tốt
Da Dầu
0
0
Da Khô
2
0
Da Nhạy Cảm
0
1

Đánh giá
(
★★★★★★★★★★
4.33)

Chiết xuất từ thiên nhiên, đặc biệt an toàn cho làn da, kháng khuẩn, se khít lỗ chân lông cho da mịn màng hơn

Linh Bông

T cảm thấy lỗ chân lông như được se khít lại khi sử dụng đều đặn mỗi ngày.
Sp này rất tốt cho những người có bã nhờn vùng chữ T sử dụng vào mùa hè. Nhưng mà hình như cái này bị ngưng sản xuất rồi đó hichichic:))))))))))))))))

nguyenle05

Packing nhà lamer mình chỉ biết cười thôi ấy thiết kế quá là qua loa luôn đơn giản với mỗi cái tên hãng to oành trên thân chai ??
Chất dạng essten nên ko lỏng ko đặc hơi giống gel lỏng
Bảng thành phần xịn xò với miracle broth, sea salt sugar crystals và sea kelp fibers là 3 thành phần nổi bật nhất
Serum thấm nhanh phải ngạc nhiên vì độ thẩm thấu của ẻm luôn ấy
Cấp ẩm phục hồi da 1 pump là đủ cho toàn mặt
Công dụng tăng độ đàn hồi giúp da trắng sáng mịn màng hơn nhé mình dùng phải đc 2 năm rồi da mịn lắm sáng khỏe ko phải kiểu mà nâng 1,2 tone đâu nhé
Giá thì cũng ko quá đắt vì dung tích nhiều

yuqi

Ảnh sản phẩm

Giá bán và nơi mua

Tinh Chất Lamer The Radiant Infusion có giá khoảng 2.717.000đ(125ml). Để biết thêm chi tiết hãy tham khảo một số shop bán Tinh Chất Lamer The Radiant Infusion uy tín bên dưới